SeatRecon
Tất cả bố cục

Sơ đồ chỗ ngồi Japan Airlines

Mọi bố cục khoang Japan Airlines chúng tôi đã lập sơ đồ — 15 cấu hình trên toàn đội bay, liệt kê dạng phẳng (không gom theo đội bay). Xem trang chính của hãng để có góc nhìn theo đội bay.

Airbus A350-1000A350-1000 (239 seats: 6 First / 54 Business / 24 Premium Economy / 155 Economy)
Chính
239 ghế6F/54J/24W/9N/146Y
Hạng NhấtHạng Thương giaPhổ thông đặc biệtPhổ thông chỗ để chân rộngPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Airbus A350-900A350-900 domestic X12 (391 seats: 12 First / 56 Class J / 323 Economy)
Chính
391 ghế12F/56W/323Y
Hạng NhấtPhổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 737-800737-800 domestic V32 (165 seats: 20 Class J / 145 Economy)
Chính
165 ghế20W/145Y
Phổ thông đặc biệtPhổ thông
SƠ ĐỒ CÔNG BỐĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 767-300ER767-300ER domestic A27/A28 (261 seats: 42 Class J / 219 Economy)
Chính
261 ghế42W/219Y
Phổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-8787-8 (E21 Domestic: 6 First / 58 Class J / 227 Economy)
Chính
291 ghế6F/58J/227Y
Hạng NhấtHạng Thương giaPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-9787-9 (239 seats: 28 Business / 21 Premium Economy / 190 Economy)
Chính
239 ghế28J/21W/190Y
Hạng Thương giaPhổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Airbus A350-900A350-900 domestic X11 (369 seats: 12 First / 94 Class J / 263 Economy)
369 ghế12F/94W/263Y
Hạng NhấtPhổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 737-800737-800 domestic V35/V36 (165 seats: 20 Class J / 145 Economy)
165 ghế20W/145Y
Phổ thông đặc biệtPhổ thông
SƠ ĐỒ CÔNG BỐĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 737-800737-800 international V40 (144 seats: 12 Business / 132 Economy)
144 ghế12J/132Y
Hạng Thương giaPhổ thông
SƠ ĐỒ CÔNG BỐĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 767-300ER767-300ER domestic A25 (252 seats: 5 First / 42 Class J / 205 Economy)
252 ghế5F/42W/205Y
Hạng NhấtPhổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 767-300ER767-300ER international A44 (199 seats: 24 Business / 175 Economy)
199 ghế24J/175Y
Hạng Thương giaPhổ thông
SƠ ĐỒ CÔNG BỐĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-8787-8 (E03: 30 JAL SHELL FLAT NEO / 176 Economy)
206 ghế30J/176Y
Hạng Thương giaPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-8787-8 (E12: 30 JAL SKY SUITE / 156 JAL SKY WIDER Economy)
186 ghế30J/156Y
Hạng Thương giaPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-9787-9 (195 seats: 44 Business / 35 Premium Economy / 116 Economy)
195 ghế44J/35W/116Y
Hạng Thương giaPhổ thông đặc biệtPhổ thông
NGUỒN HỖN HỢPĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026
Boeing 787-9787-9 (203 seats: 52 Business / 35 Premium Economy / 116 Economy)
203 ghế52J/35W/116Y
Hạng Thương giaPhổ thông đặc biệtPhổ thông
SƠ ĐỒ CÔNG BỐĐang khai thác
Kiểm chứng 14 thg 7, 2026