SeatRecon

Hiểu rõ chỗ ngồi của bạn trước khi bước lên máy bay.

Sơ đồ chỗ ngồi tương tác với đánh giá trung thực cho từng ghế — và nguồn dẫn cho từng thông tin.

661
cấu hình
100
hãng hàng không
157.782
ghế được đánh giá riêng
2.559
nguồn được trích dẫn
Vì sao chọn SeatRecon

Mỗi sơ đồ, kiểm chứng ba lớp

Các trang danh bạ từ thập niên 2010 bắt bạn tin vào một biểu đồ tô màu. SeatRecon thì trình ra đầy đủ căn cứ.

Nguồn gốc trên từng sơ đồ

Mỗi khoang đều được gắn nhãn cho biết chính xác bố cục lấy từ đâu — sơ đồ do hãng công bố, bản tái dựng từ số ghế đã công bố, hoặc kết hợp cả hai. Không sơ đồ nào tỏ ra biết nhiều hơn những gì nguồn thực sự nói.

Cách chúng tôi gắn nhãn nguồn gốc →
NO-WDW

Ghế cửa sổ không có cửa sổ

Một số ghế nằm ở cột cửa sổ nhưng lại trùng với phần kết cấu thân máy bay thay vì ô kính — một bất ngờ khó chịu ở độ cao 10.000 mét nếu không ai báo trước. Chúng tôi đối chiếu từng ghế với lưới vị trí cửa sổ kỹ thuật và đánh dấu những ghế không có tầm nhìn.

Xem ví dụ trên 777-300ER của ANA, ghế 30A & 30K →
Đang được thay thếKhoang mới đang triển khai

Theo dõi nâng cấp khoang

Trong giai đoạn nâng cấp, một hãng có thể khai thác hai kiểu khoang trên cùng một loại máy bay. Chúng tôi giữ cả hai cấu hình và liên kết chúng với nhau, để bạn biết chuyến bay của mình thực sự dùng khoang nào thay vì đoán mò từ một biểu đồ lỗi thời.

Khoang cũ khoang mới, ANA 777-300ER

Danh mục

Mọi hãng chúng tôi đã dựng lại

Xếp theo thứ tự chữ cái. Mỗi thẻ cho biết chúng tôi đã có bao nhiêu cấu hình và các hạng khoang mà chúng bao phủ.

Aer LingusEI
5 cấu hình
AeroméxicoAM
6 cấu hình
Air AlgérieAH
1 cấu hình
Air CanadaAC
7 cấu hình
Air ChinaCA
5 cấu hình
Air FranceAF
9 cấu hình
Air IndiaAI
7 cấu hình
Air New ZealandNZ
10 cấu hình
AirAsiaAK
4 cấu hình
airBalticBT
1 cấu hình
Akasa AirQP
3 cấu hình
Alaska AirlinesAS
7 cấu hình
All Nippon AirwaysNH
9 cấu hình
Allegiant AirG4
3 cấu hình
American AirlinesAA
14 cấu hình
Asiana AirlinesOZ
4 cấu hình
AviancaAV
4 cấu hình
Azul Linhas Aereas BrasileirasAD
4 cấu hình
Biman Bangladesh AirlinesBG
2 cấu hình
Breeze AirwaysMX
2 cấu hình
British AirwaysBA
13 cấu hình
Cathay PacificCX
14 cấu hình
Cebu Pacific5J
5 cấu hình
China AirlinesCI
10 cấu hình
China Eastern AirlinesMU
4 cấu hình
China Southern AirlinesCZ
15 cấu hình
CondorDE
4 cấu hình
Copa AirlinesCM
5 cấu hình
Delta Air LinesDL
25 cấu hình
easyJetU2
5 cấu hình
EgyptAirMS
7 cấu hình
EL AL Israel AirlinesLY
4 cấu hình
EmiratesEK
7 cấu hình
Ethiopian AirlinesET
14 cấu hình
Etihad AirwaysEY
10 cấu hình
EurowingsEW
7 cấu hình
EVA AirBR
8 cấu hình
FinnairAY
5 cấu hình
flydubaiFZ
4 cấu hình
Frontier AirlinesF9
2 cấu hình
Garuda IndonesiaGA
9 cấu hình
GOL Linhas AéreasG3
2 cấu hình
Gulf AirGF
7 cấu hình
Hainan AirlinesHU
11 cấu hình
Hawaiian AirlinesHA
3 cấu hình
IberiaIB
7 cấu hình
IcelandairFI
5 cấu hình
IndiGo6E
5 cấu hình
ITA AirwaysAZ
7 cấu hình
Japan AirlinesJL
15 cấu hình
Jeju Air7C
4 cấu hình
JetBlue AirwaysB6
7 cấu hình
JetSMARTJA
3 cấu hình
Jetstar AirwaysJQ
7 cấu hình
Juneyao AirHO
4 cấu hình
Kenya AirwaysKQ
3 cấu hình
KLM Royal Dutch AirlinesKL
5 cấu hình
Korean AirKE
11 cấu hình
LATAM AirlinesLA
5 cấu hình
Lion AirJT
2 cấu hình
LOT Polish AirlinesLO
8 cấu hình
LufthansaLH
14 cấu hình
Malaysia AirlinesMH
6 cấu hình
Norwegian Air ShuttleDY
3 cấu hình
Oman AirWY
5 cấu hình
Pegasus AirlinesPC
3 cấu hình
Philippine AirlinesPR
12 cấu hình
Porter AirlinesPD
2 cấu hình
QantasQF
9 cấu hình
Qatar AirwaysQR
9 cấu hình
Royal Air MarocAT
9 cấu hình
Royal JordanianRJ
2 cấu hình
RyanairFR
2 cấu hình
SaudiaSV
12 cấu hình
Scandinavian AirlinesSK
4 cấu hình
ScootTR
7 cấu hình
Singapore AirlinesSQ
7 cấu hình
South African AirwaysSA
4 cấu hình
Southwest AirlinesWN
3 cấu hình
Spring Airlines9C
4 cấu hình
SriLankan AirlinesUL
9 cấu hình
STARLUX AirlinesJX
4 cấu hình
Sun Country AirlinesSY
2 cấu hình
Swiss International Air LinesLX
9 cấu hình
T'way AirTW
5 cấu hình
TAP Air PortugalTP
5 cấu hình
Thai Airways InternationalTG
8 cấu hình
Turkish AirlinesTK
15 cấu hình
United AirlinesUA
21 cấu hình
VietJet AirVJ
4 cấu hình
Vietnam AirlinesVN
8 cấu hình
Virgin AtlanticVS
5 cấu hình
Virgin AustraliaVA
4 cấu hình
Viva AerobusVB
4 cấu hình
VolarisY4
8 cấu hình
VuelingVY
4 cấu hình
WestJetWS
11 cấu hình
Wizz AirW6
4 cấu hình
XiamenAirMF
8 cấu hình
ZIPAIR TokyoZG
1 cấu hình