SeatRecon
Đang được thay thếSƠ ĐỒ CÔNG BỐ

Sơ đồ chỗ ngồi Air New Zealand Boeing 787-9

787-9 V2 legacy (275 seats: 27 Business Premier / 33 Premium Economy / 215 Economy)
275 ghế27J/33W/6N/209YKiểm chứng lần cuối 17 thg 7, 2026

Sơ đồ chỗ ngồi

Di chuột hoặc chạm vào ghế bất kỳ để xem đánh giá và chi tiết.

Đánh giá
Tuyệt vờiTốtTiêu chuẩnCần lưu ýNên tránh
Kiểu ghế
SuiteNằm phẳngNgả sâuTiêu chuẩn
Cảnh báo & cửa sổ
Có ghi chúCó cảnh báo lệch cửa sổKhông có cửa sổ (kết cấu đặc)
Zone: Economy Skycouch (premium)ECONOMY SKYCOUCHZone: Exit Row (premium)EXIT ROWBusiness PremierBusiness · 1-1-1Premium EconomyPremium Economy · 2-3-2EconomyEconomy · 3-3-3WC (left) — Forward lavatory shown on the published map.🚻 WCGALLEY (center) — Forward service area shown on the published map.🍽 GALLEYWC (left) — Rear-left lavatory.🚻 WCGALLEY (full_width) — Rear service area shown on the published map.🍽 GALLEYWC (right) — Rear-right lavatory.🚻 WC1234567892324252627353637383940414243444546474849505152535455565758596061AJKAJKAJKAJKAJKAJKAJKAJKAJKDEFJKABDEFJKABDEFJKABDEFJKABDEFJKABDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCHJKHJKABCHJKABCHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKABCDEFHJKDEFDEFEXIT — Forward passenger-door pair.EXITEXIT — Forward passenger-door pair.EXITEXIT (type_a) — Door pair beside the published exit-row seating.EXITEXIT (type_a) — Door pair beside the published exit-row seating.EXITEXIT — Rear passenger-door pair.EXITEXIT — Rear passenger-door pair.EXIT

Chạm hoặc di chuột vào một ghế để xem đánh giá và chi tiết. Trên điện thoại, chụm hai ngón để thu phóng và kéo để di chuyển.

Ghế tốt nhất & tệ nhất

Lựa chọn của hệ thống đánh giá cho bố cục khoang này — xem lập luận đầy đủ của từng ghế trên sơ đồ phía trên.

Đáng biết trước
  • 61D, 61E, 61FLast-row seat immediately ahead of the rear service area — light, noise and foot traffic are possible.

Các khoang

Business Premier

27 ghế · 1-1-1 (xương cá) · nằm phẳng
Ghế
Giường nằm phẳng
Màn hình
11"
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A

Premium Economy

33 ghế · 2-3-2
Khoảng cách ghế
41.5"công bố
Ghế
Ghế ngả sâu
Màn hình
11"
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A

104-106 cm pitch and 22 cm recline published; converted to 41-42 in pitch and 8.7 in recline.

Economy

215 ghế · 3-3-3
Khoảng cách ghế
32"công bố
Ghế
Ghế tiêu chuẩn, Ghế chỗ để chân rộng
Màn hình
9"
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A

78-83 cm pitch and 12 cm recline published; converted to 31-33 in pitch and 4.7 in recline.

Economy SkycouchExit Row

Tiện ích trên máy bay

Được vẽ trên sơ đồ tương tác phía trên — di chuột vào một hạng mục để xác nhận vị trí.

3 buồng vệ sinh · 2 khu bếp · 3 cặp cửa

🍽 GALLEY × 2🚻 WC × 3🚪 EXIT × 3

Tiện nghi

Giải trí
Màn hình sau lưng ghế
11-inch Business/Premium Economy and 9-inch Economy screens published on the seat map.
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A
In-seat power and USB connections published for all three cabins.
Nguồn gốc

Nguồn

Mọi số đo và thông tin trên trang này đều truy về một trong các nguồn dưới đây. Kiểm chứng lần cuối 17 thg 7, 2026.

Các trích đoạn nguồn và ghi chú khảo cứu dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Anh — ngôn ngữ chúng tôi đã dùng khi kiểm chứng.

Sơ đồ này được xây dựng thế nào

Air New Zealand’s published 787-9 V2 map is transcribed seat-for-seat: 27 Business Premier in rows 1-9; 33 Premium Economy in rows 23-27; and 215 Economy in rows 35-61. The airline’s 2024 LOPA notice identifies five aircraft in this 275-seat layout before retrofit work began. No current subfleet count is asserted because the conversion is in progress. Economy Skycouch is recorded only in zone and seat notes—its seats remain Economy. The six row-46 exit seats resolve to the N tier while remaining part of Air New Zealand’s published 215-seat Economy cabin. No 787 window grid is bound, and window alignment remains unknown for every window-position seat.

Những gì đã thay đổi

  1. 17 thg 7, 2026Initial 787-9 V2 published-map transcription.