SeatRecon
Đang khai thácSƠ ĐỒ CÔNG BỐ

Sơ đồ chỗ ngồi STARLUX Airlines Airbus A321neo

A321neo (188 seats: 8 Business / 180 Economy)
188 ghế8J/12N/168YKiểm chứng lần cuối 17 thg 7, 2026

Sơ đồ chỗ ngồi

Di chuột hoặc chạm vào ghế bất kỳ để xem đánh giá và chi tiết.

Đánh giá
Tuyệt vờiTốtTiêu chuẩnCần lưu ýNên tránh
Kiểu ghế
SuiteNằm phẳngNgả sâuTiêu chuẩn
Cảnh báo & cửa sổ
Có ghi chúCó cảnh báo lệch cửa sổKhông có cửa sổ (kết cấu đặc)
Zone: Extra Legroom Seat (premium)EXTRA LEGROOM SEATZone: Forward Seat (preferred)FORWARD SEATBusiness ClassBusiness · 2-2Economy ClassEconomy · 3-3WC ♿ (left) — Forward accessible lavatory.♿ WC ♿GALLEY (center) — Forward galley.🍽 GALLEYBASSINET (both_sides) — Bassinet positions shown ahead of Economy row 4.🍼 BASSINETBASSINET (both_sides) — Bassinet positions shown ahead of Economy row 4.🍼 BASSINETWC (both_sides) — Rear lavatories.🚻 WCGALLEY (full_width) — Rear galley.🍽 GALLEYWC (both_sides) — Rear lavatories.🚻 WC23456789101112131415161718192021222324252627282930313233ACHKACHKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKABCHJKEXIT (type_i) — Forward Door 1 pair.EXITEXIT (type_i) — Forward Door 1 pair.EXITEXIT (type_iii_overwing) — Forward ACF overwing exit pair.EXITEXIT (type_iii_overwing) — Forward ACF overwing exit pair.EXITEXIT (type_iii_overwing) — Aft ACF overwing exit pair.EXITEXIT (type_iii_overwing) — Aft ACF overwing exit pair.EXITEXIT (type_i) — Rear Door 4 pair.EXITEXIT (type_i) — Rear Door 4 pair.EXIT

Chạm hoặc di chuột vào một ghế để xem đánh giá và chi tiết. Trên điện thoại, chụm hai ngón để thu phóng và kéo để di chuyển.

Ghế tốt nhất & tệ nhất

Lựa chọn của hệ thống đánh giá cho bố cục khoang này — xem lập luận đầy đủ của từng ghế trên sơ đồ phía trên.

Đáng biết trước
  • 2A, 2K, 3A, 3KWindow seat in a paired Business row — access to the aisle passes the neighboring seat.
  • 25A, 25KThis window-position seat has no usable window.

Các khoang

Business Class

8 ghế · 2-2 · nằm phẳng
Khoảng cách ghế
63"công bố
Ghế
Giường nằm phẳng
Màn hình
15.6"

Economy Class

180 ghế · 3-3
Khoảng cách ghế
30.5"công bố
Ghế
Ghế tiêu chuẩn, Ghế chỗ để chân rộng
Màn hình
10.1"

More legroom than standard Economy; exact pitch is unpublished.

Extra Legroom SeatForward Seat

Tiện ích trên máy bay

Được vẽ trên sơ đồ tương tác phía trên — di chuột vào một hạng mục để xác nhận vị trí.

2 buồng vệ sinh · 2 khu bếp · 4 cặp cửa

🚪 EXIT × 4🍽 GALLEY × 2 WC ♿ × 1🚻 WC × 1🍼 BASSINET × 1
Nguồn gốc

Nguồn

Mọi số đo và thông tin trên trang này đều truy về một trong các nguồn dưới đây. Kiểm chứng lần cuối 17 thg 7, 2026.

Các trích đoạn nguồn và ghi chú khảo cứu dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Anh — ngôn ngữ chúng tôi đã dùng khi kiểm chứng.

Sơ đồ này được xây dựng thế nào

The row grid, cabin counts, seat pitch, monuments, exit-seat coloring, and seat-selection zones are read directly from STARLUX's current published A321neo plan. Business is rows 2-3 in 2-2; Economy is thirty full 3-3 rows 4-33. The legend designates all seats in rows 4 and 15 Extra Legroom and rows 5-11 Forward. It calls row 14 standard despite its exit-seat coloring. The plan's no-window symbol is applied only to 25A/25K; all other window positions remain unknown. Fixed-armrest symbols are retained in these notes because the instance vocabulary has no exact fixed-armrest flag. The exact A321neo engineering grid is bound; its classifier has no high-confidence Airbus structural blank to apply.

Những gì đã thay đổi

  1. 17 thg 7, 2026Initial STARLUX configuration generated from the airline's published seating plan and cabin sources.