SeatRecon
Đang khai thácSƠ ĐỒ CÔNG BỐ

Sơ đồ chỗ ngồi Royal Brunei Airlines Boeing 787-8

787-8 (18 Business / 236 Economy, 254 seats)
254 ghế18J/46N/190YKiểm chứng lần cuối 18 thg 7, 2026

Sơ đồ chỗ ngồi

Di chuột hoặc chạm vào ghế bất kỳ để xem đánh giá và chi tiết.

Đánh giá
Tuyệt vờiTốtTiêu chuẩnCần lưu ýNên tránh
Kiểu ghế
SuiteNằm phẳngNgả sâuTiêu chuẩn
Cảnh báo & cửa sổ
Có ghi chúCó cảnh báo lệch cửa sổKhông có cửa sổ (kết cấu đặc)
Zone: Preferred Seats (preferred)PREFERRED SEATSZone: Leg Space Seats (premium)LEG SPACE SEATSBusiness ClassBusiness · 2-2-2Economy ClassEconomy · 3-3-3WC (both_sides)🚻 WCGALLEY (center)🍽 GALLEYWC (both_sides)🚻 WCGALLEY (center)🍽 GALLEYWC (both_sides)🚻 WCGALLEY (center)🍽 GALLEYWC (both_sides)🚻 WCWC (both_sides)🚻 WCWC (both_sides)🚻 WCWC (both_sides)🚻 WCGALLEY (full_width)🍽 GALLEYWC (both_sides)🚻 WC9101126272829303132333435363738394041424344454647484950515253ACDGHKACDGHKACDGHKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKDEGDEGABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKABCDEGHJKBCDEGHJBCDEGHJEXIT (door) — Forward door pair placed from 787 door geometry; the map draws the doorway but does not use an exit arrow here.EXITEXIT (door) — Forward door pair placed from 787 door geometry; the map draws the doorway but does not use an exit arrow here.EXITEXIT (door)EXITEXIT (door)EXITEXIT (door)EXITEXIT (door)EXITEXIT (door)EXITEXIT (door)EXIT

Chạm hoặc di chuột vào một ghế để xem đánh giá và chi tiết. Trên điện thoại, chụm hai ngón để thu phóng và kéo để di chuyển.

Ghế tốt nhất & tệ nhất

Lựa chọn của hệ thống đánh giá cho bố cục khoang này — xem lập luận đầy đủ của từng ghế trên sơ đồ phía trên.

Đáng biết trước
  • 9A, 9K, 10A, 10K, 11A, 11KWindow seat in the paired Business layout requires passing the aisle-side passenger.

Các khoang

Business Class

18 ghế · 2-2-2 · nằm phẳng
Khoảng cách ghế
79"công bố
Chiều rộng
21"công bố
Ghế
Giường nằm phẳng
Màn hình
15.4"
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC

Economy Class

236 ghế · 3-3-3
Khoảng cách ghế
33–34"công bố
Chiều rộng
17.2"công bố
Ghế
Ghế tiêu chuẩn, Ghế chỗ để chân rộng
Màn hình
9"
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A
Preferred SeatsLeg Space Seats

Tiện ích trên máy bay

Được vẽ trên sơ đồ tương tác phía trên — di chuột vào một hạng mục để xác nhận vị trí.

4 buồng vệ sinh · 4 khu bếp · 4 cặp cửa

🚪 EXIT × 4🚻 WC × 4🍽 GALLEY × 4

Tiện nghi

Giải trí
Màn hình sau lưng ghế
Personal seatback screens in both cabins.
Nguồn điện
Ổ cắm điện AC · USB-A
In-seat power is published for both cabins; Economy screens include USB charging.
Nguồn gốc

Nguồn

Mọi số đo và thông tin trên trang này đều truy về một trong các nguồn dưới đây. Kiểm chứng lần cuối 18 thg 7, 2026.

Các trích đoạn nguồn và ghi chú khảo cứu dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Anh — ngôn ngữ chúng tôi đã dùng khi kiểm chứng.

Sơ đồ này được xây dựng thế nào

The current first-party map publishes the complete 254-seat grid: Business rows 9-11 in 2-2-2; Economy rows 26-40 are full 3-3-3, row 41 has center D/E/G only, row 42 has center D/E/G only, rows 43-51 are full, and tapered rows 52-53 are B/C-D/E/G-H/J. Royal Brunei sells 39 Preferred positions (rows 26-29 plus 30D/E/G) and seven Leg Space positions (42D/E/G and 43B/C/H/J); those physically roomier locations resolve to SeatLink tier N while remaining within the sold Economy cabin. Five bassinet positions and the two explicitly windowless seats 50A/50K are transcribed from the map and live seat-selection table. The fleet page's 52 Preferred / 184 Economy marketing split conflicts with the current map and seat-number table; it is not used to assign seats. No 787-8 engineering window grid exists locally, so ordinary window alignment remains unknown. The config code is a SeatLink cabin-count disambiguator, not a claimed airline-internal code.

Những gì đã thay đổi

  1. 18 thg 7, 2026Initial active Royal Brunei Airlines 787-8 254-seat map from the current first-party diagram and seat-selection table.